03:50 EDT Thứ năm, 22/08/2019

Đối tác

Tư vấn trực tuyến

My status   Ms Phương
enlightened

My status  Mr Phúc

 

Trang nhất » Tin Tức » Góc du học Nhật Bản

Danh sách các trường Nhật Bản được sinh viên quan tâm nhất

Thứ ba - 01/10/2013 04:50
1. Trường Nhật ngữ New Japan Academy – Tokyo

Địa chỉ: 2049 Fussa, Fussa-shi, Tokyo

Các kỳ nhập học: tháng 1,4,7,10

Lựa chọn tốt nhất lần đầu: 585,000 JPY (6 tháng học và 3 tháng KTX)

 

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

21,000

2

Phí nhập học

115,500

3

Học phí 6 tháng

283,500

4

Phí tài liệu

30,000

5

Tiền thiết bị

60,000

6

Phí khác

93,000

7

Tiền vào ký túc xá

90,000

8

Tiền ký túc xá 6 tháng

240,000

 

Tổng chi phí

933,000 JPY

 

2. Trường nhật ngữ New Global – Tokyo

Địa chỉ: 1-7-10,Ohashi,Meguroku,Tokyo

Các kỳ nhập học: Tháng 1, 4,7,10

Lựa chọn tốt nhất lần đầu: 735,000 JPY (12 tháng học, ở tự túc)

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

31,500

2

Phí nhập học

73,500

3

Học phí 12 tháng

630,000

4

Tiền ký túc xá 6 tháng

180,000

 

Tổng chi phí

918,000 JPY

3. Học viện giáo dục quốc tế Aoyama – Tokyo

Địa chỉ: 3-8-40 Minami Aoyama, Minato-ku, Tokyo-to

Các kỳ nhập học: Tháng 1,4,7,10

Lựa chọn tốt nhất: 410,000 (6 tháng học, ở tự túc)

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

20,000

2

Phí nhập học

60,000

3

Học phí 12 tháng

600,000

4

Phí khác

60,000

5

Tiền bảo hiểm

20,000

6

Sách giáo khoa

40,000

7

Tiền ký túc xá 6 tháng

120,000

 

Tổng chi phí

920,000 JPY

4. Trường Nhật ngữ Ken – Tokyo

Địa chỉ: 4-48 Okawa bld, Matsudo,Chiba

Các kỳ nhập học: Tháng 1,4,7,10

Lựa chọn tốt nhất: 610,000 (6 tháng học và 3 tháng KTX)

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

26,250

2

Phí nhập học

52,500

3

Học phí 12 tháng

567,000

4

Phí bảo hiểm

11,600

5

Phí kiểm tra sức khỏe

84,000

6

Sách giáo khoa

52,450

7

Tiền vào ký túc xá

45,000

8

Tiền ký túc xá 6 tháng

210,000

 

Tổng chi phí

1,048,800 JPY

5. Học viện Tokyo Sanritsu – Tokyo

Địa chỉ: 1-3-14 Kami-Takaido, Suginami-ku, Tokyo 168-0074

Các kỳ nhập học: 4, 7, 10

Lựa chọn tốt nhất: 617,500 JPY (6 tháng học và 6 tháng KTX)

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

21,000

2

Phí nhập học

52,500

3

Học phí 12 tháng

630,000

4

Phí bảo hiểm

16,000

5

Tiền thiết bị

15,000

6

Tiền vào ký túc xá

30,000

7

Tiền ký túc xá 6 tháng

168,000

 

Tổng chi phí

932,500

 

6. Trường Nhật Ngữ Meric – Osaka

Địa chỉ: 1-10-6,Nippombashi-higashi,Naniwa-ku,Osaka,JAPAN,556-0006

Các kỳ nhập học: Tháng 1,4,7,10

Lựa chọn tốt nhất: 570,000 JPY (6 tháng học và 6 tháng KTX)

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

30,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 6 tháng

300,000

4

Tiền vào ký túc xá

10,000

5

Tiền ký túc xá 6 tháng

180,000

 

Tổng chi phí

570,000 JPY

7. Trường Nhật ngữ Osaka Minami – Osaka

Địa chỉ: 5-2-38 Kire, Hirano-ku, Osaka-shi, Osaka 547-0027

Các kỳ nhập học: tháng 4, 10

Lựa chọn tốt nhất: 580,000 JPY (6 tháng học và 6 tháng KTX)

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

30,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 12 tháng

600,000

4

Sách giáo khoa

50,000

5

Tiền ký túc xá 6 tháng

150,000

 

Tổng chi phí

880,000

8. Trường Nhật ngữ Nissei – Osaka

Địa chỉ: 4-15-26,Tatsumi kita,Ikunoku,Osaka,Japan

Các kỳ nhập học: Tháng 4, 10

Lựa chọn tốt nhất: 770,000 JPY (12 tháng học, ở tự túc)

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

30,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 12 tháng

580,000

4

Phí khác

50,000

5

Tiền cơ sở vật chất

20,000

6

Sách giáo khoa

30,000

7

Tiền vào ký túc xá

10,000

8

Tiền ký túc xá 6 tháng

210,000

 

Tổng chi phí

980,000 JPY

9. Học viện Nhật ngữ Kyoto Minsai – Kyoto

Địa chỉ: 69 Oiricho, Nishi-kyougoku kita, Ukyo-ku, Kyoto-shi, Kyoto 615-0881

Các kỳ nhập học: tháng 4, 10

Lựa chọn tốt nhất: 580,000 JPY (6 tháng học và 3 tháng KTX)

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

31,500

2

Phí nhập học

52,000

3

Học phí 12 tháng

590,000

4

Tiền thiết bị

42,000

5

Sách giáo khoa

31,000

 

Tổng chi phí

746,500 JPY

10. Trường quốc tế Codo – Fukuoka

Địa chỉ: 4-4-3 Katakasu, Hakata-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka

Các kỳ nhập học: tháng 4, 10

Lựa chọn tốt nhất: 888,000 JPY (12 tháng học và 3 tháng KTX)

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

30,000

2

Phí nhập học

80,000

3

Học phí 12 tháng

660,000

4

Phí bảo hiểm

35,000

5

Tiền thiết bị

70,000

6

Phí khác

120,000

7

Tiền ký túc xá 6 tháng

240,000

 

Tổng chi phí

1,235,000

11. Trường Nhật ngữ Aiwa – Fukuoka

Địa chỉ: 1-15-37 Maidashi, Higashi-ku, Fukuoka-shi, 812-0054

Các kỳ nhập học: tháng 4, 7, 10

Lựa chọn tốt nhất: 875,000 JPY (12 tháng học và 3 tháng KTX)

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

25,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 6 tháng

756,000

4

Phí khác

211,650

5

Sách giáo khoa

50,000

6

Tiền ký túc xá 6 tháng

180,000

 

Tổng chi phí

1,272,650 JPY

12. Học viện giáo dục quốc tế Nhật Bản – Fukuoka

Địa chỉ: 9-27 Furu-machi, Noogata-shi, Fukuoka 822-0027

Các kỳ nhập học: tháng 4, 10

Lựa chọn tốt nhất: 846,000 JPY (12 tháng học và 3 tháng KTX)

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

30,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 12 tháng

600,000

4

Phí khác

106,000

5

Tiền ký túc xá 6 tháng

150,000

 

Tổng chi phí

946,000 JPY

13. Học Viện Giáo Dục Quốc Tế NISHINIHON- Fukuoka

Địa chỉ: 4-17-17 Shiobara, Minami-ku, Fukuoka-shi, Fukuoka 815-0032

Các kỳ nhập học: tháng 1,4,10

Lựa chọn tốt nhất: 885,000 JPY (12 tháng học và 3 tháng ở)

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

30,000

2

Phí nhập học

70,000

3

Học phí 12 tháng

660,000

4

Phí bảo hiểm

12,000

5

Tiền thiết bị

67,000

6

Phí sinh hoạt

36,000

7

Tiền vào ký túc xá

20,000

8

Tiền ký túc xá 6 tháng

120,000

9

Tiền xây dựng

80,000

 

Tổng chi phí

1,105,000 JPY

14. Học viện giáo dục quốc tế JSL – Okinawa

Địa chỉ: 1-1-1 Nakanishi, Urasoe-shi, Okinawa 901-2125

Các kỳ nhập học: tháng 1,4,7,10

Lựa chọn tốt nhất: 790,000 JPY (12 tháng học và 6 tháng ở)

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

10,000

2

Phí nhập học (được miễn)

60,000

3

Học phí 12 tháng

550,000

4

Bảo hiểm xã hội và phí khác

80,000

5

Tiền ký túc xá 6 tháng

150,000

 

Tổng chi phí

790,000 JPY

15. Học viện ngôn ngữ Hàn lâm Quốc Tế Sendai

Địa chỉ: 1-5-3 Tsutsujigaoka, Miyagino-ku, Sendai-shi, Miyagi 983-0852

Các kỳ nhập học: tháng 4, 10

Lựa chọn tốt nhất: 540,000 JPY (6 tháng học và 6 tháng ở)

Stt

Danh mục

Số tiền

1

Phí xét hồ sơ

20,000

2

Phí nhập học

60,000

3

Học phí 12 tháng

540,000

4

Phí khác

50,000

5

Tiền ký túc xá 6 tháng

140,000

 

Tổng chi phí

810,000 JPY


Tác giả bài viết: Neko

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Comment addGửi bình luận của bạn
Mã chống spamThay mới

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Bạn thích điều gì nhất ở Nhật Bản

Văn hóa Nhật Bản

Ẩm thực Nhật Bản

Cảnh đẹp Nhật Bản

Tất cả các ý kiến trên

Mạng xã hội

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 10


Hôm nayHôm nay : 679

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 31435

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1656591

Video